logo
Giá tốt.  trực tuyến

Chi tiết sản phẩm

Nhà > các sản phẩm >
Máy đánh bóng CNC
>
Máy mài đánh bóng bề mặt kim loại tốc độ cao cho vòi phòng tắm phần cứng
Thông tin chi tiết
Nguồn gốc:
Trung Quốc
Chứng nhận:
CE
Kích thước (L*W*H):
4400*3400*2900
Công suất máy:
35kw
Điện áp định mức:
380V
Max. tối đa. Diameter of polishing wheel Đường kính của bánh xe đánh bóng
600mm
Min. tối thiểu Diameter of polishing wheel Đường kính của bánh xe đánh bóng<:
400mm
Thời gian giao hàng:
30 ngày
Khả năng cung cấp:
30 bộ / tháng
Làm nổi bật:

鎮ㄨ鎵剧殑璧勬簮宸茶鍒犻櫎銆佸凡鏇村悕鎴栨殏鏃朵笉鍙敤銆

,

Bathroom Faucet Polishing Grinding Machine

,

35KW CNC Metal Polishing Machine

Mô tả sản phẩm
Máy đánh bóng kim loại tốc độ cao
Hệ thống đánh bóng tự động chuyên nghiệp được thiết kế cho vòi phòng tắm phần cứng và các bộ phận kim loại, với công nghệ robot 6 trục tiên tiến để hoàn thiện bề mặt chính xác.
Đặc điểm máy đánh bóng tự động
  • Hệ thống 4 tay máy với cơ cấu quay 6 trục cho hoạt động đa trạm đồng thời
  • Công nghệ điều khiển chuyển động PROMAX của Ý cho hiệu suất ổn định và độ chính xác cao
  • Lập trình dạy với thiết bị cầm tay di động để mô phỏng thủ công và vận hành tự động
  • Điều khiển áp suất đánh bóng tự động và bù hao mòn
  • Bù tốc độ tuyến tính cho chất lượng đánh bóng nhất quán
  • Hệ thống bôi sáp lập trình được với tùy chọn hợp chất rắn hoặc lỏng
  • Điều khiển hoàn toàn kỹ thuật số với dung lượng lưu trữ 50 chương trình
  • Giao diện bảng điều khiển cảm ứng đa ngôn ngữ với chẩn đoán lỗi
Ưu điểm máy đánh bóng tự động bốn trạm
  • Đánh bóng chính xác với chất lượng đồng đều và không biến dạng chi tiết
  • Năng lực sản xuất cao với hoạt động bốn trạm đồng thời
  • Hệ thống hoàn toàn tự động với tích hợp bôi sáp
  • Thay thế nhanh chóng đồ gá và bánh mài
  • Giảm tiêu thụ vật tư tiêu hao và yêu cầu đồ gá
  • Quy trình đánh bóng kiểm soát nhiệt độ
  • Hệ thống lập trình dạy tương tác
  • Khả năng đánh bóng đa góc
  • Một người vận hành có thể quản lý nhiều máy
Thông số kỹ thuật
Mục Thông số kỹ thuật
1 Kích thước (D×R×C) 4400×3400×2900 mm
2 Công suất máy 35 KW
3 Điện áp định mức 380 V
4 Đường kính bánh mài tối đa 600 mm
5 Đường kính bánh mài tối thiểu 400 mm
6 Hành trình trục X 1100 mm
7 Hành trình trục Y 900 mm
8 Hành trình trục Z 700 mm
9 Hành trình trục U ±90°
10 Hành trình trục V ±360°
11 Hành trình trục W ±360°
12 Tốc độ tối đa trục X 20 m/phút
13 Tốc độ tối đa trục Y 20 m/phút
14 Tốc độ tối đa trục Z 20 m/phút
15 Tốc độ tối đa trục U 30°/giây
16 Tốc độ tối đa trục V 30°/giây
17 Tốc độ tối đa trục W 30°/giây
Thư viện sản phẩm
Câu hỏi thường gặp
Quý vị có thể sắp xếp lắp đặt và vận hành không?
Có, chúng tôi có thể sắp xếp lắp đặt và vận hành với chi phí do người mua chịu.
Quý vị có thể sắp xếp đào tạo sản xuất không?
Có, chúng tôi có thể sắp xếp đào tạo sản xuất với chi phí do người mua chịu.
Thời gian bảo hành là bao lâu?
Bảo hành một năm với dịch vụ sửa chữa trọn đời (có tính phí sau thời gian bảo hành).
Thời gian giao hàng và lịch trình vận chuyển là bao lâu?
Hàng hóa cồng kềnh: 15-25 ngày làm việc tùy thuộc vào số lượng, giao hàng theo lịch trình đã thỏa thuận.